Hồ sơ thuốc
Vingomin
Methyl ergometrin maleat · 0,2mg/ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Methyl ergometrin maleat
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,2mg/ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-24908-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.918
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Phòng và điều trị chảy máu sau sinh do đờ tử cung sau khi sổ nhau, theo chỉ định sản khoa.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ergot alkaloid.
- Tăng huyết áp, tiền sản giật/sản giật; thai kỳ trước khi sổ thai; bệnh mạch máu ngoại biên hoặc bệnh tim mạch nặng theo nhãn.
- Tăng huyết áp, tiền sản giật/sản giật; thai kỳ trước khi sổ thai; bệnh mạch máu ngoại biên hoặc bệnh tim mạch nặng theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.918
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 1 vỉ x 10 ống 1ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty CP Dược phẩm Vĩnh Phúc
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —