Hồ sơ thuốc
NITROMINT
Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin) · 0,08g (trong 10g khí dung) · Thuốc phun mù
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin)
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,08g (trong 10g khí dung)
- Dạng bào chế
- Thuốc phun mù
- Đường dùng
- Phun mù · Mã 5.01
- Số đăng ký
- VN-20270-17
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.478
- Nhà sản xuất
- Egis Pharmaceuticals Private Limited company
- Nước sản xuất
- Hungary
Chỉ định
- Cắt cơn và dự phòng ngắn hạn đau thắt ngực do bệnh động mạch vành, theo chỉ định của chế phẩm xịt dưới lưỡi.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với nitrat hữu cơ.
- Dùng đồng thời thuốc ức chế PDE5.
- Sốc/tuần hoàn cấp, giảm thể tích hoặc hạ huyết áp nặng; một số tình trạng tăng áp lực nội sọ và bệnh tim tắc nghẽn theo SmPC.
- Dùng đồng thời thuốc ức chế PDE5.
- Sốc/tuần hoàn cấp, giảm thể tích hoặc hạ huyết áp nặng; một số tình trạng tăng áp lực nội sọ và bệnh tim tắc nghẽn theo SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.478
- Đơn vị
- Lọ
- Quy cách
- Hộp 1 lọ 10g
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —