Hồ sơ thuốc

Simecol

Simethicon · 40mg/ml, 15ml · Hỗn dịch uống

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Simethicon
ATC
Hàm lượng
40mg/ml, 15ml
Dạng bào chế
Hỗn dịch uống
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
VD-33279-19
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.750
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Apimed
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Giảm triệu chứng đầy hơi, chướng bụng do tích tụ khí; hỗ trợ chuẩn bị một số thăm dò chẩn đoán tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.750
Đơn vị
Chai
Quy cách
Hộp 1 chai 15ml
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật