Hồ sơ thuốc
Ifatrax
Itraconazol · 100mg · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Itraconazol
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 100mg
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-31570-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.292
- Nhà sản xuất
- CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị các nhiễm nấm nhạy cảm như nấm da, Candida niêm mạc, một số nấm móng và nhiễm nấm toàn thân khi itraconazol phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với itraconazol/azol.
- Chống chỉ định phối hợp với nhiều thuốc phụ thuộc CYP3A4 có nguy cơ độc tính nghiêm trọng hoặc kéo dài QT.
- Không dùng để điều trị nấm móng ở bệnh nhân suy tim sung huyết hoặc có tiền sử suy tim; chống chỉ định trong thai kỳ trừ tình huống đe dọa tính mạng theo thông tin sản phẩm.
- Chống chỉ định phối hợp với nhiều thuốc phụ thuộc CYP3A4 có nguy cơ độc tính nghiêm trọng hoặc kéo dài QT.
- Không dùng để điều trị nấm móng ở bệnh nhân suy tim sung huyết hoặc có tiền sử suy tim; chống chỉ định trong thai kỳ trừ tình huống đe dọa tính mạng theo thông tin sản phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.292
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 1 vỉ x 4 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —