Hồ sơ thuốc

Gentamicin 80mg

Gentamicin · 80mg/2ml · Dung dịch

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Gentamicin
ATC
Hàm lượng
80mg/2ml
Dạng bào chế
Dung dịch
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
VD-25858-16
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.198
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram âm và một số Gram dương nhạy cảm, thường phối hợp trong nhiễm khuẩn huyết, viêm nội tâm mạc và nhiễm khuẩn phức tạp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với gentamicin/aminoglycosid.
- Nhược cơ theo SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.198
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà thầu / cung ứng
Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dươnng
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật