Hồ sơ thuốc

Piracetam Kabi 1g/5ml

Piracetam · 1g/5ml · Dung dịch

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Piracetam
ATC
Hàm lượng
1g/5ml
Dạng bào chế
Dung dịch
Đường dùng
Tiêm tĩnh mạch · Mã 2.05
Số đăng ký
VD-25362-16
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.576
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị triệu chứng rung giật cơ nguồn gốc vỏ não; một số chế phẩm có thêm chỉ định rối loạn nhận thức/chóng mặt theo nhãn quốc gia.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với piracetam/dẫn xuất pyrrolidone.
- Suy thận giai đoạn cuối; xuất huyết não.
- Múa giật Huntington theo một số nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.576
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 2 vỉ x 6 ống x 5ml
Nhà thầu / cung ứng
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật