Hồ sơ thuốc
VASOTRATE-30 OD
Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat) · 30mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Isosorbid (dinitrat hoặcmononitrat)
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 30mg
- Dạng bào chế
- Viên nén phóng thích kéo dài
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VN-12691-11
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.479
- Nhà sản xuất
- Torrent Pharmaceuticals Ltd
- Nước sản xuất
- Ấn Độ
Chỉ định
- Dự phòng và điều trị duy trì đau thắt ngực; một số chế phẩm dinitrat được dùng trong suy tim phối hợp theo phác đồ.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Dùng đồng thời thuốc ức chế PDE5 hoặc riociguat.
- Sốc tim/hạ huyết áp nặng, thiếu máu nặng hoặc tăng áp lực nội sọ theo SmPC.
- Sốc tim/hạ huyết áp nặng, thiếu máu nặng hoặc tăng áp lực nội sọ theo SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.479
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp lớn chứa 2 hộp nhỏ x 2 vỉ x 7 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —