Hồ sơ thuốc

Cefotaxime 1000

Cefotaxim · 1g · Thuốc bột pha tiêm

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Cefotaxim
ATC
Hàm lượng
1g
Dạng bào chế
Thuốc bột pha tiêm
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
VD-19007-13
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.173
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm gồm nhiễm khuẩn huyết, hô hấp, tiết niệu, ổ bụng, da-mô mềm, xương khớp và viêm màng não.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với cefotaxim/cephalosporin; tiền sử quá mẫn tức thì nặng với beta-lactam.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.173
Đơn vị
Lọ
Quy cách
Hộp 10 lọ
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TENAMYD
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật