Hồ sơ thuốc
DIAPHYLLIN VENOSUM
Aminophylin · 240mg · Dung dịch thuốc tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Aminophylin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 240mg
- Dạng bào chế
- Dung dịch thuốc tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VN-19654-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.971
- Nhà sản xuất
- Gedeon Richter Plc
- Nước sản xuất
- Hungary
Chỉ định
- Điều trị co thắt phế quản nặng trong hen/COPD khi các biện pháp ưu tiên không đủ hoặc không phù hợp; sử dụng cần theo dõi nồng độ/theo phác đồ.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ethylenediamin hoặc xanthin.
- Dùng đồng thời các xanthin khác; một số SmPC chống chỉ định porphyria cấp.
- Dùng đồng thời các xanthin khác; một số SmPC chống chỉ định porphyria cấp.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.971
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 5 ống 5ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —