Hồ sơ thuốc
Bixebra 7.5 mg
Ivabradin · 7,5mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Ivabradin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 7,5mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VN-22878-21
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.485
- Nhà sản xuất
- KRKA, D.D., . Novo Mesto
- Nước sản xuất
- Slovenia
Chỉ định
- Điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mạn ở bệnh nhân nhịp xoang phù hợp.
- Điều trị suy tim mạn có giảm phân suất tống máu ở bệnh nhân nhịp xoang/tần số tim đáp ứng tiêu chuẩn.
- Điều trị suy tim mạn có giảm phân suất tống máu ở bệnh nhân nhịp xoang/tần số tim đáp ứng tiêu chuẩn.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Nhịp tim lúc nghỉ thấp trước điều trị, sốc tim, nhồi máu cơ tim cấp, hạ huyết áp nặng hoặc suy tim cấp/mất bù.
- Phụ thuộc máy tạo nhịp, suy gan nặng.
- Dùng đồng thời thuốc ức chế CYP3A4 mạnh; thai kỳ/không tránh thai hiệu quả theo SmPC.
- Phụ thuộc máy tạo nhịp, suy gan nặng.
- Dùng đồng thời thuốc ức chế CYP3A4 mạnh; thai kỳ/không tránh thai hiệu quả theo SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.485
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 4 vỉ x 14 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —