Hồ sơ thuốc
Dexibuprofen 300
Dexibuprofen · 300mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Dexibuprofen
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 300mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893110112724
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.29
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Giảm đau và viêm trong các bệnh cơ xương khớp; đau nhẹ đến vừa và đau bụng kinh theo chỉ định chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với dexibuprofen/ibuprofen hoặc NSAID.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa tiến triển hoặc tái phát.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa tiến triển hoặc tái phát.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.29
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —