Hồ sơ thuốc
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin · 10mg/10ml · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Nicardipin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg/10ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
- Đường dùng
- Tiêm truyền · Mã 2.15
- Số đăng ký
- VN-19999-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.518
- Nhà sản xuất
- Laboratoire Aguettant
- Nước sản xuất
- Pháp
Chỉ định
- Điều trị tăng huyết áp cấp cần kiểm soát bằng đường tĩnh mạch; dạng uống điều trị tăng huyết áp/đau thắt ngực tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với nicardipin.
- Hẹp van động mạch chủ nặng; xuất huyết não cấp hoặc tăng áp lực nội sọ trong một số nhãn truyền tĩnh mạch.
- Hẹp van động mạch chủ nặng; xuất huyết não cấp hoặc tăng áp lực nội sọ trong một số nhãn truyền tĩnh mạch.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.518
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 10 ống x 10ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —