Hồ sơ thuốc
Quy tỳ an thần hoàn P/H
Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. · 0,65g, 0.65g, 0.6g, 0.72g, 0.32g, 0.16g, 0.26g, 0.35g, 0.32g, 0.6 g, 0.25g · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Bạch truật,Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân,Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo.
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,65g, 0.65g, 0.6g, 0.72g, 0.32g, 0.16g, 0.26g, 0.35g, 0.32g, 0.6 g, 0.25g
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-23919-15
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.82.16
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.82.16
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 viên x 9g
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Kim Long Miền Nam
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —