Hồ sơ thuốc
Natri clorid 0,9%
Natri Clorid · 0,9%/100ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Natri Clorid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,9%/100ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Tiêm truyền · Mã 2.15
- Số đăng ký
- VD-33124-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.1021
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Bù natri/clorid và dịch ngoại bào; dung dịch 0,9% dùng bù dịch, làm dung môi hoặc rửa tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Tăng natri máu hoặc tăng clorid máu đối với truyền tĩnh mạch; quá tải dịch nặng.
- Chống chỉ định cụ thể phụ thuộc nồng độ và đường dùng.
- Chống chỉ định cụ thể phụ thuộc nồng độ và đường dùng.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.1021
- Đơn vị
- Túi
- Quy cách
- Túi 500ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG KHANG
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —