Hồ sơ thuốc

Kaciflox

Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,8 mg) 400 mg · 400 mg · Viên nén bao phim

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,8 mg) 400 mg
ATC
Hàm lượng
400 mg
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
VD-33459-19
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40,232
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị một số nhiễm khuẩn hô hấp, da-mô mềm hoặc ổ bụng do vi khuẩn nhạy cảm khi các lựa chọn hàng đầu không phù hợp, theo hạn chế fluoroquinolon.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với moxifloxacin/quinolon.
- Kéo dài QT bẩm sinh/mắc phải, rối loạn điện giải chưa điều chỉnh đáng kể hoặc các tình trạng/thuốc gây QT theo SmPC.
- Thai kỳ/cho con bú và trẻ em theo SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40,232
Đơn vị
Viên
Quy cách
Hộp 10 vĩ x 5 viên
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật