Hồ sơ thuốc
BFS-Naloxone
Naloxon hydroclorid · 0,4mg/ml · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Naloxon hydroclorid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,4mg/ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-23379-15
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.114
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Đảo ngược hoàn toàn hoặc một phần ức chế opioid, đặc biệt ức chế hô hấp; chẩn đoán nghi ngờ quá liều opioid.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với naloxon hoặc thành phần thuốc.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.114
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 10 ống x 1ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —