Hồ sơ thuốc
Tizanidin 4 mg
Tizanidin hydroclorid · 4mg · Viên nén
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Tizanidin hydroclorid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 4mg
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893110272924
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.840
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị co cứng cơ do bệnh lý thần kinh hoặc co thắt cơ đau tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với tizanidin.
- Suy gan nặng.
- Dùng đồng thời fluvoxamin hoặc ciprofloxacin.
- Suy gan nặng.
- Dùng đồng thời fluvoxamin hoặc ciprofloxacin.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.840
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —