Hồ sơ thuốc

Ketorolac A.T

Ketorolac · 30mg/2ml · Dung dịch tiêm

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Ketorolac
ATC
Hàm lượng
30mg/2ml
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
VD-25657-16
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.39
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị ngắn hạn đau cấp mức độ vừa đến nặng, thường trong bối cảnh sau phẫu thuật theo đường dùng.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với ketorolac/NSAID hoặc phản ứng do aspirin/NSAID.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa, suy thận vừa-nặng hoặc nguy cơ suy thận do giảm thể tích.
- Nguy cơ chảy máu cao; chuyển dạ/sinh; dùng đồng thời aspirin hoặc NSAID khác.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.39
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật