Hồ sơ thuốc
Pro Salbutamol Inhaler
Salbutamol sulfat · 0,024g/10ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Salbutamol sulfat
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 0,024g/10ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Đường hô hấp · Mã 5.06
- Số đăng ký
- VN-19832-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.980
- Nhà sản xuất
- Laboratorio Aldo - Unión, S.L.
- Nước sản xuất
- Tây Ban Nha
Chỉ định
- Điều trị và dự phòng co thắt phế quản trong hen/COPD; cắt cơn co thắt phế quản cấp bằng dạng hít/khí dung.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.980
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Hộp 1 chai nhôm 10ml tương đương 200 nhát xịt x 100mcg Salbutamol
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty TNHH Dược Phẩm và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —