Hồ sơ thuốc
Vinroxamin
Deferoxamin · 500mg · Thuốc tiêm đông khô
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Deferoxamin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 500mg
- Dạng bào chế
- Thuốc tiêm đông khô
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-34793-20
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.100
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị ngộ độc sắt cấp và quá tải sắt mạn do truyền máu; một số trường hợp quá tải nhôm ở bệnh nhân lọc máu.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với deferoxamin trừ khi có thể giải mẫn cảm và không có lựa chọn khác.
- Vô niệu/suy thận nặng có thể chống chỉ định tùy chỉ định vì thuốc được thải qua thận.
- Vô niệu/suy thận nặng có thể chống chỉ định tùy chỉ định vì thuốc được thải qua thận.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.100
- Đơn vị
- Lọ
- Quy cách
- Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm, hộp 10 lọ
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —