Hồ sơ thuốc
Dolutegravir, Lamivudine and Tenofovir disoproxil fumarate tablets 50/300/300mg
Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg · 50mg, 300mg, 300mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 50mg, 300mg, 300mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 890110445523
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 20.20.273
- Nhà sản xuất
- Hetero Labs Limited
- Nước sản xuất
- Ấn Độ
Chỉ định
- Điều trị nhiễm HIV-1 theo phác đồ phối hợp cố định khi các thành phần và liều phù hợp với người bệnh.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào.
- Không phối hợp dolutegravir với dofetilid do nguy cơ tăng nồng độ dofetilid và độc tính nghiêm trọng.
- Không phối hợp dolutegravir với dofetilid do nguy cơ tăng nồng độ dofetilid và độc tính nghiêm trọng.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 20.20.273
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 1 lọ HDPE 30 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị y tế Hoàng Đức
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —