Hồ sơ thuốc
Cảm mạo thông
Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương · 210 mg,175 mg,140 mg,175 mg,175 mg,175 mg,140 mg,105 mg,53 mg,105 mg,88 mg,35 mg, · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Hoắc hương, Tía tô, Bạch chỉ, Bạch linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo,Bán hạ chế, Cát cánh, Can khương
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 210 mg,175 mg,140 mg,175 mg,175 mg,175 mg,140 mg,105 mg,53 mg,105 mg,88 mg,35 mg,
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-32921-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 05C.2.18
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
Chưa cập nhật
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 05C.2.18
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 2 vỉ x 12 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG NGUYÊN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —