Hồ sơ thuốc
Pethidine-hameln 50mg/ml
Pethidin hydroclorid · 100mg/2ml · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Pethidin hydroclorid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 100mg/2ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VN-19062-15
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.54
- Nhà sản xuất
- Siegfried Hameln GmbH
- Nước sản xuất
- Đức
Chỉ định
- Điều trị ngắn hạn đau vừa đến nặng; dùng trong một số thủ thuật/gây mê theo chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với pethidin.
- Dùng đồng thời hoặc trong 14 ngày sau MAOI.
- Ức chế hô hấp nặng, hen cấp không được theo dõi; tắc ruột/liệt ruột.
- Dùng đồng thời hoặc trong 14 ngày sau MAOI.
- Ức chế hô hấp nặng, hen cấp không được theo dõi; tắc ruột/liệt ruột.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.54Mã khác: 40.54
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 10 ống 2ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —