Hồ sơ thuốc
Berlthyrox 100
Levothyroxin (muối natri) · 100mcg · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Levothyroxin (muối natri)
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 100mcg
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VN-10763-10
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.815
- Nhà sản xuất
- Berlin Chemie AG (Menarini Group)
- Nước sản xuất
- Đức
Chỉ định
- Điều trị và kiểm soát suy giáp; một số chế phẩm dùng ức chế TSH trong các bệnh tuyến giáp phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với levothyroxin/thành phần thuốc.
- Cường giáp chưa điều trị, suy thượng thận chưa điều trị.
- Không khởi trị trong nhồi máu cơ tim cấp, viêm cơ tim cấp hoặc viêm toàn tim cấp theo SmPC.
- Cường giáp chưa điều trị, suy thượng thận chưa điều trị.
- Không khởi trị trong nhồi máu cơ tim cấp, viêm cơ tim cấp hoặc viêm toàn tim cấp theo SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.815
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 4 vỉ x 25 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Việt Hà
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —