Hồ sơ thuốc
Isoniazid 300 mg
Isoniazid · 300 mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Isoniazid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 300 mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-20751-14
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.308
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị lao hoạt động trong phác đồ phối hợp; điều trị nhiễm lao tiềm ẩn khi phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với isoniazid.
- Bệnh gan cấp hoặc tiền sử tổn thương gan nặng do isoniazid; phản ứng bất lợi nặng trước đây với isoniazid.
- Bệnh gan cấp hoặc tiền sử tổn thương gan nặng do isoniazid; phản ứng bất lợi nặng trước đây với isoniazid.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.308
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 12 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —