Hồ sơ thuốc
Aspirin 81
Acetylsalicylic acid · 81mg · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Acetylsalicylic acid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 81mg
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-29659-18
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.538
- Nhà sản xuất
- CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Ức chế kết tập tiểu cầu để phòng ngừa/điều trị biến cố huyết khối tim mạch ở liều thấp; giảm đau-hạ sốt/kháng viêm ở liều phù hợp tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với salicylat/NSAID hoặc tiền sử hen do aspirin.
- Loét tiêu hóa hoặc chảy máu đang hoạt động, rối loạn chảy máu nặng.
- Suy gan/thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ ở liều chống viêm theo SmPC.
- Loét tiêu hóa hoặc chảy máu đang hoạt động, rối loạn chảy máu nặng.
- Suy gan/thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ ở liều chống viêm theo SmPC.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.538
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 20 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —