Hồ sơ thuốc
Ameproxen 500
Naproxen · 500mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Naproxen
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 500mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893110220100
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.46
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị đau và viêm trong bệnh cơ xương khớp, gout cấp, đau bụng kinh và đau cấp phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với naproxen/NSAID hoặc tiền sử hen/mày đay do aspirin.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa hoạt động hoặc tái phát.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa hoạt động hoặc tái phát.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.46
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —