Hồ sơ thuốc
Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml
Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate) · Noradrenalin (dưói dạng Noradrenalin tartrat) 1mg/ml · Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate)
- ATC
- —
- Hàm lượng
- Noradrenalin (dưói dạng Noradrenalin tartrat) 1mg/ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
- Đường dùng
- Tiêm truyền · Mã 2.15
- Số đăng ký
- VN-20000-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.119
- Nhà sản xuất
- Laboratoire Aguettant
- Nước sản xuất
- Pháp
Chỉ định
- Điều trị tụt huyết áp cấp nặng/sốc cần thuốc vận mạch sau khi đã xử trí giảm thể tích phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với thành phần.
- Không dùng đơn độc khi hạ huyết áp do giảm thể tích chưa được bù, trừ biện pháp tạm thời cấp cứu.
- Không dùng đơn độc khi hạ huyết áp do giảm thể tích chưa được bù, trừ biện pháp tạm thời cấp cứu.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.119
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml, ống thủy tinh
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —