Hồ sơ thuốc
Kidmin
Acid amin* · Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 g; L-Aspartic Acid 0,2 g; L-Glutamic Acid 0,2 g; L-Cysteine 0,2 g; L-Methionine 0,6 g; L-Serine 0,6 g; L-Histidine 0,7 g; L-Proline 0,6 g; L-Threonine 0,7 g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8 g; L-Valine 2 g; L · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Acid amin*
- ATC
- —
- Hàm lượng
- Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 g; L-Aspartic Acid 0,2 g; L-Glutamic Acid 0,2 g; L-Cysteine 0,2 g; L-Methionine 0,6 g; L-Serine 0,6 g; L-Histidine 0,7 g; L-Proline 0,6 g; L-Threonine 0,7 g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8 g; L-Valine 2 g; L
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
- Đường dùng
- Tiêm truyền · Mã 2.15
- Số đăng ký
- VD-35943-22
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.1011
- Nhà sản xuất
- Chi nhánh công ty Cổ Phần Dược Phẩm OTSUKA Việt Nam tại khu công nghiệp Long Bình (Amata)
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa khi đường uống/đường ruột không thể, không đủ hoặc chống chỉ định, cung cấp acid amin theo nhu cầu.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Rối loạn chuyển hóa acid amin bẩm sinh.
- Suy gan hoặc suy thận nặng không có điều trị thay thế phù hợp; sốc/thiếu oxy nặng hoặc tình trạng không ổn định chuyển hóa theo nhãn dung dịch.
- Suy gan hoặc suy thận nặng không có điều trị thay thế phù hợp; sốc/thiếu oxy nặng hoặc tình trạng không ổn định chuyển hóa theo nhãn dung dịch.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.1011
- Đơn vị
- Túi
- Quy cách
- Thùng 20túi x 200 ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —