Hồ sơ thuốc
Atisyrup zinc
Kẽm sulfat · 10mg/5ml; 100ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Kẽm sulfat
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg/5ml; 100ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-31070-18
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.724
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Phòng và điều trị thiếu kẽm; một số chế phẩm dùng hỗ trợ tiêu chảy cấp ở trẻ em theo hướng dẫn.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với muối kẽm hoặc thành phần thuốc.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.724
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Hộp 1 chai x 100 ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —