Hồ sơ thuốc
Cefuroxim 1g
Cefuroxim · 1g · Thuốc bột pha tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Cefuroxim
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 1g
- Dạng bào chế
- Thuốc bột pha tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-35741-22
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.184
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm VCP
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm ở hô hấp, tiết niệu, da-mô mềm, xương khớp, phụ khoa; dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật theo chỉ định.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với cefuroxim/cephalosporin; tiền sử quá mẫn nặng với beta-lactam khác.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.184
- Đơn vị
- Lọ
- Quy cách
- Hộp 01 lọ, 10 lọ, 50 lọ, 100 lọ
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALUD
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —