Hồ sơ thuốc
Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection
Dobutamin · 250mg/20ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Dobutamin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 250mg/20ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VN-22334-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.533
- Nhà sản xuất
- Siegfried Hameln GmbH
- Nước sản xuất
- Đức
Chỉ định
- Hỗ trợ co bóp tim ngắn hạn trong cung lượng tim thấp do suy tim mất bù/sốc tim hoặc sau phẫu thuật tim khi phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với dobutamin hoặc thành phần.
- Hẹp đường ra thất trái cơ học nặng hoặc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn theo nhãn.
- Hẹp đường ra thất trái cơ học nặng hoặc bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.533
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 5 ống x 20ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty CP Dược phẩm trung ương Codupha
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —