Hồ sơ thuốc
Izac syrup
Ambroxol · 15mg/5ml, 60ml · Sirô
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Ambroxol
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 15mg/5ml, 60ml
- Dạng bào chế
- Sirô
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-25064-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.988
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Long đờm, hỗ trợ làm loãng dịch tiết trong các bệnh hô hấp có đờm đặc.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ambroxol hoặc thành phần thuốc.
- Một số chế phẩm chống chỉ định ở loét dạ dày tá tràng tiến triển hoặc nhóm tuổi nhất định.
- Một số chế phẩm chống chỉ định ở loét dạ dày tá tràng tiến triển hoặc nhóm tuổi nhất định.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.988
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Hộp 1 chai 60ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH THAI NAKORN PATANA VIỆT NAM
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —