Hồ sơ thuốc

Nước Cất Tiêm

Nước cất pha tiêm · 10 ml · Dung môi pha tiêm

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Nước cất pha tiêm
ATC
Hàm lượng
10 ml
Dạng bào chế
Dung môi pha tiêm
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
VD-20273-13
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
30.996
Nhà sản xuất
Vinphaco (Công ty CPDP Vĩnh Phúc)
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Dung môi vô khuẩn để pha hoặc hoàn nguyên thuốc tiêm theo hướng dẫn của thuốc cần pha.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Không được tiêm tĩnh mạch trực tiếp nếu chưa pha chất tan thích hợp vì nguy cơ tan máu.
- Không dùng khi dung môi khác được yêu cầu trong HDSD của thuốc cần pha.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
30.996
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 100 ống
Nhà thầu / cung ứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật