Hồ sơ thuốc

Vinterlin

Terbutalin · 0,5mg/ml · Dung dịch tiêm

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Terbutalin
ATC
Hàm lượng
0,5mg/ml
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Đường dùng
Tiêm · Mã 2.10
Số đăng ký
VD-20895-14
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.983
Nhà sản xuất
Cty CPDP Vĩnh Phúc
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị co thắt phế quản trong hen/bệnh đường thở tắc nghẽn; dạng tiêm dùng trong tình huống cấp theo chỉ định.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với terbutalin hoặc thành phần thuốc.
- Không dùng beta2 dạng tiêm để kéo dài chuyển dạ sinh non ngoài chỉ định/ngưỡng an toàn theo thông tin sản phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.983
Đơn vị
Ống
Quy cách
Hộp 5 vỉ x 10 ống
Nhà thầu / cung ứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Vĩnh Phúc
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật