Hồ sơ thuốc
Sorbitol
Sorbitol · 5g · Thuốc bột pha dung dịch uống
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Sorbitol
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 5g
- Dạng bào chế
- Thuốc bột pha dung dịch uống
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893100244125
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.715
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị táo bón hoặc hỗ trợ tiêu hóa/mật tùy dạng và nồng độ chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với thành phần.
- Tắc ruột, đau bụng chưa rõ nguyên nhân; không dung nạp fructose bẩm sinh đối với chế phẩm sorbitol uống.
- Tắc ruột, đau bụng chưa rõ nguyên nhân; không dung nạp fructose bẩm sinh đối với chế phẩm sorbitol uống.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.715
- Đơn vị
- Gói
- Quy cách
- Hộp 100 gói x 5g
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —