Hồ sơ thuốc
A.T Ibuprofen syrup
Ibuprofen · 100mg/5ml; 60ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Ibuprofen
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 100mg/5ml; 60ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-25631-16
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.37
- Nhà sản xuất
- Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Giảm đau, hạ sốt và chống viêm trong các tình trạng phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ibuprofen/NSAID hoặc tiền sử phản ứng do aspirin/NSAID.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa tiến triển hoặc tái phát.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
- Loét/xuất huyết tiêu hóa tiến triển hoặc tái phát.
- Suy tim, gan hoặc thận nặng; 3 tháng cuối thai kỳ.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.37
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Hộp 1 chai x 60 ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —