Hồ sơ thuốc

Ketoconazol

Ketoconazol · 2% 10g · Tuýp

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Ketoconazol
ATC
Hàm lượng
2% 10g
Dạng bào chế
Tuýp
Đường dùng
Dùng ngoài · Mã 3.05
Số đăng ký
VD-25345-16
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.293
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị nhiễm nấm da/niêm mạc theo dạng tại chỗ; đường uống chỉ dùng hạn chế trong nhiễm nấm toàn thân khi không có lựa chọn an toàn hơn theo nhãn.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với ketoconazol.
- Dạng uống: bệnh gan cấp/mạn và nhiều phối hợp tương tác CYP3A4 chống chỉ định.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.293
Đơn vị
Tuýp
Quy cách
Hộp 1 tuýp 10g
Nhà thầu / cung ứng
Công ty CP Dược vật tư y tế Hải Dươnng
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật