Hồ sơ thuốc

METRONIDAZOL KABI

Metronidazol · 500mg/100ml · Dung dịch

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Metronidazol
ATC
Hàm lượng
500mg/100ml
Dạng bào chế
Dung dịch
Đường dùng
Tiêm truyền · Mã 2.15
Số đăng ký
VD-26377-17
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.212
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí, amip, trichomonas và một số nhiễm khuẩn phối hợp; dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật do vi khuẩn kỵ khí khi phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với metronidazol/nitroimidazol.
- Dùng disulfiram trong 2 tuần trước đó theo nhãn Hoa Kỳ; áp dụng chống chỉ định thai kỳ/chỉ định cụ thể của chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.212
Đơn vị
Chai
Quy cách
Hộp 48 chai nhựa 100ml
Nhà thầu / cung ứng
Công ty CP Dược Vacopharm
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật