Hồ sơ thuốc
SaViRisone 5
Risedronat · 5mg · Viên nén bao phim
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Risedronat
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 5mg
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-23013-15
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.74
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị và phòng loãng xương sau mãn kinh; điều trị loãng xương ở nam giới hoặc do glucocorticoid và bệnh Paget tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với risedronat.
- Hạ calci máu.
- Không có khả năng đứng/ngồi thẳng ít nhất 30 phút; bất thường thực quản làm chậm tống xuất; suy thận nặng theo nhãn.
- Hạ calci máu.
- Không có khả năng đứng/ngồi thẳng ít nhất 30 phút; bất thường thực quản làm chậm tống xuất; suy thận nặng theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.74
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG CHÂU
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —