Hồ sơ thuốc
Nước cất pha tiêm 10ml
Nước cất pha tiêm · 10ml · Dung dịch
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Nước cất pha tiêm
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VD-31298-18
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.1028
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Dung môi vô khuẩn để pha hoặc hoàn nguyên thuốc tiêm theo hướng dẫn của thuốc cần pha.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Không được tiêm tĩnh mạch trực tiếp nếu chưa pha chất tan thích hợp vì nguy cơ tan máu.
- Không dùng khi dung môi khác được yêu cầu trong HDSD của thuốc cần pha.
- Không dùng khi dung môi khác được yêu cầu trong HDSD của thuốc cần pha.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.1028
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 50 ống x 10ml
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —