Hồ sơ thuốc
Kacerin
Cetirizin · 10mg · Viên
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Cetirizin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg
- Dạng bào chế
- Viên
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-19387-13
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.79
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và mày đay.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với cetirizin, hydroxyzin hoặc dẫn xuất piperazin.
- Suy thận giai đoạn cuối theo nhãn chế phẩm.
- Suy thận giai đoạn cuối theo nhãn chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.79
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 50 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —