Hồ sơ thuốc
Carsantin 6,25mg
Carvedilol 6,25mg · 6,25mg · Viên nén
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Carvedilol 6,25mg
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 6,25mg
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- VD-29481-18
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40,497
- Nhà sản xuất
- Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị tăng huyết áp.
- Điều trị suy tim mạn ổn định và rối loạn chức năng thất trái sau nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân phù hợp.
- Điều trị suy tim mạn ổn định và rối loạn chức năng thất trái sau nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Hen phế quản/bệnh co thắt phế quản cần điều trị, block AV độ II/III hoặc hội chứng nút xoang bệnh lý không máy tạo nhịp.
- Nhịp chậm nặng, sốc tim, suy tim mất bù cần thuốc tăng co bóp tĩnh mạch.
- Suy gan nặng; quá mẫn.
- Nhịp chậm nặng, sốc tim, suy tim mất bù cần thuốc tăng co bóp tĩnh mạch.
- Suy gan nặng; quá mẫn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40,497
- Đơn vị
- Viên
- Quy cách
- Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —