Hồ sơ thuốc

Terpin codein 10

Codein + terpin hydrat · 100mg + 10mg · Viên nén

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Codein + terpin hydrat
ATC
Hàm lượng
100mg + 10mg
Dạng bào chế
Viên nén
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
VD-35730-22
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.992
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị triệu chứng ho khan/ho không có đờm ở người lớn khi chế phẩm chứa codein được chỉ định.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với thành phần thuốc.
- Suy hô hấp, cơn hen cấp.
- Trẻ em dưới độ tuổi cho phép, phụ nữ cho con bú hoặc người chuyển hóa CYP2D6 siêu nhanh theo nhãn codein.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.992
Đơn vị
Viên
Quy cách
Hộp 8 vỉ x 10 viên
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật