Hồ sơ thuốc
Pidisai Inj. 1g
Piperacilin · 1g · Bột đông khô pha tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Piperacilin
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 1g
- Dạng bào chế
- Bột đông khô pha tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VN-22191-19
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.191
- Nhà sản xuất
- Penmix Ltd.
- Nước sản xuất
- Hàn Quốc
Chỉ định
- Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm; thường dùng phối hợp chất ức chế beta-lactamase tùy chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với piperacillin/penicillin hoặc phản ứng quá mẫn nặng với beta-lactam khác.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.191
- Đơn vị
- Lọ
- Quy cách
- Hộp 10 lọ
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —