Hồ sơ thuốc
Ringer lactate
Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,2g; Natri lactat 1,6g; Calci clorid.2H20 0,135g · 500ml · Dung dịch tiêm truyền
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,2g; Natri lactat 1,6g; Calci clorid.2H20 0,135g
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 500ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm truyền
- Đường dùng
- Tiêm truyền · Mã 2.15
- Số đăng ký
- VD-22591-15
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.1026
- Nhà sản xuất
- CT CP Fresenius Kabi Việt Nam
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Bù dịch và điện giải trong mất nước/mất thể tích ngoại bào và duy trì cân bằng dịch khi phù hợp.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá tải dịch, tăng kali máu hoặc tăng calci máu; suy thận nặng.
- Ringer lactat: tránh khi chuyển hóa lactat bị suy giảm nặng; không truyền cùng đường với máu chứa citrate do có calci.
- Ringer lactat: tránh khi chuyển hóa lactat bị suy giảm nặng; không truyền cùng đường với máu chứa citrate do có calci.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.1026
- Đơn vị
- Chai
- Quy cách
- Thùng/20 chai nhựa x 500ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —