Hồ sơ thuốc
Gemapaxane
Enoxaparin (natri) · 4000IU/0,4ml · Bơm tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Enoxaparin (natri)
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 4000IU/0,4ml
- Dạng bào chế
- Bơm tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- VN-16312-13
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.443
- Nhà sản xuất
- Italfarmaco, S.p.A.
- Nước sản xuất
- Ý
Chỉ định
- Dự phòng huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân phẫu thuật/nội khoa nguy cơ.
- Điều trị DVT/PE và hội chứng vành cấp theo phác đồ.
- Điều trị DVT/PE và hội chứng vành cấp theo phác đồ.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với enoxaparin/heparin.
- Tiền sử giảm tiểu cầu do heparin miễn dịch gần đây hoặc có kháng thể lưu hành.
- Chảy máu lớn đang hoạt động; chống chỉ định gây tê tủy sống/ngoài màng cứng khi dùng liều điều trị theo nhãn.
- Tiền sử giảm tiểu cầu do heparin miễn dịch gần đây hoặc có kháng thể lưu hành.
- Chảy máu lớn đang hoạt động; chống chỉ định gây tê tủy sống/ngoài màng cứng khi dùng liều điều trị theo nhãn.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.443
- Đơn vị
- Bơm tiêm
- Quy cách
- Hộp 6 bơm tiêm
- Nhà thầu / cung ứng
- Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —