Hồ sơ thuốc
Ozemgel 225
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon · 400mg; 450mg; 50mg · Hỗn dịch uống
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 400mg; 450mg; 50mg
- Dạng bào chế
- Hỗn dịch uống
- Đường dùng
- Uống · Mã 1.01
- Số đăng ký
- 893100109625
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.671
- Nhà sản xuất
- Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị triệu chứng tăng acid dạ dày kèm đầy hơi/chướng bụng.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với thành phần.
- Suy thận nặng; giảm phosphat máu hoặc các chống chỉ định đặc hiệu của chế phẩm.
- Suy thận nặng; giảm phosphat máu hoặc các chống chỉ định đặc hiệu của chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.671
- Đơn vị
- Gói
- Quy cách
- Hộp 10 gói x 10ml, Hộp 20 gói x 10ml, Hộp 30 gói x 10ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —