Hồ sơ thuốc

Kremil-S

Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon · 178mg + 233mg + 30mg · Viên nén nhai

Thông tin cơ bản

Danh mục bệnh viện
Hoạt chất
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
ATC
Hàm lượng
178mg + 233mg + 30mg
Dạng bào chế
Viên nén nhai
Đường dùng
Uống · Mã 1.01
Số đăng ký
VD-18596-13
Nhà đăng ký
Mã Khoa Dược
40.671
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma
Nước sản xuất
Việt Nam

Chỉ định

- Điều trị triệu chứng tăng acid dạ dày kèm đầy hơi/chướng bụng.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.

Chống chỉ định

- Quá mẫn với thành phần.
- Suy thận nặng; giảm phosphat máu hoặc các chống chỉ định đặc hiệu của chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.

Danh mục thuốc bệnh viện

Mã Khoa Dược
40.671
Đơn vị
Viên
Quy cách
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà thầu / cung ứng
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Mức sử dụng
normal
Khoa/phạm vi

Ghi chú chuyên môn

Chưa cập nhật