Hồ sơ thuốc
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid · 10mg/ml · Dung dịch tiêm
Thông tin cơ bản
Danh mục bệnh viện
- Hoạt chất
- Diphenhydramin hydroclorid
- ATC
- —
- Hàm lượng
- 10mg/ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm · Mã 2.10
- Số đăng ký
- 893110688824
- Nhà đăng ký
- —
- Mã Khoa Dược
- 40.84
- Nhà sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định
- Điều trị triệu chứng các tình trạng dị ứng như viêm mũi dị ứng, mày đay và ngứa theo chế phẩm.
Mã ICD-10 chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chỉ định.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với hoạt chất/kháng histamin liên quan.
- Glaucoma góc đóng, bí tiểu do phì đại tiền liệt tuyến hoặc dùng MAOI có thể là chống chỉ định tùy hoạt chất/chế phẩm.
- Glaucoma góc đóng, bí tiểu do phì đại tiền liệt tuyến hoặc dùng MAOI có thể là chống chỉ định tùy hoạt chất/chế phẩm.
Mã ICD-10 chống chỉ định
Chưa gắn mã ICD-10 cho chống chỉ định.
Danh mục thuốc bệnh viện
- Mã Khoa Dược
- 40.84
- Đơn vị
- Ống
- Quy cách
- Hộp 100 ống x 1ml
- Nhà thầu / cung ứng
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
- Mức sử dụng
- normal
- Khoa/phạm vi
- —